Nghĩa tiếng Việt
- Điểm yếu (về mặt chiến lược).danh từEN-VI Dict
- Dấu, vết (mực... ).danh từEN-VI Dict
- Vết xoá.danh từEN-VI Dict
- Vết nhơ, vết nhục.danh từEN-VI Dict
- Làm bẩn, vấy bẩn (bằng mực).động từEN-VI Dict
- Thấm.động từEN-VI Dict
- Làm mất, làm nhơ, bôi nhọ (phẩm giá, danh dự).động từEN-VI Dict
- Thấm, hút mực (giấy thấm).động từEN-VI Dict
- Nhỏ mực (bút).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That small mistake was a blot on his record.
-
There was a blot of ink on the page.
-
One small blot ruined the letter.
-
That lie was a blot on her name.
-
He blotted the table with a napkin.