TanroDictionary

blot

/blɒt/

Anh
0

blot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm yếu (về mặt chiến lược); Dấu, vết (mực... ); Vết xoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm yếu (về mặt chiến lược).danh từEN-VI Dict
  2. Dấu, vết (mực... ).danh từEN-VI Dict
  3. Vết xoá.danh từEN-VI Dict
  4. Vết nhơ, vết nhục.danh từEN-VI Dict
  5. Làm bẩn, vấy bẩn (bằng mực).động từEN-VI Dict
  6. Thấm.động từEN-VI Dict
  7. Làm mất, làm nhơ, bôi nhọ (phẩm giá, danh dự).động từEN-VI Dict
  8. Thấm, hút mực (giấy thấm).động từEN-VI Dict
  9. Nhỏ mực (bút).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That small mistake was a blot on his record.

  2. There was a blot of ink on the page.

  3. One small blot ruined the letter.

  4. That lie was a blot on her name.

  5. He blotted the table with a napkin.