TanroDictionary Sổ từ

blotch

/blɒtʃ/

Anh
0

blotch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da); Vết (mực, sơn... ); Giấy thấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da).danh từEN-VI Dict
  2. Vết (mực, sơn... ).danh từEN-VI Dict
  3. Giấy thấm.danh từEN-VI Dict
  4. Làm bẩn, bôi bẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A blotch appeared on his cheek.

  2. There was a blotch of ink on the page.

  3. She used blotch to dry the spill.

  4. Please do not blotch the white wall.