TanroDictionary Sổ từ

blow

/bləʊ/

Anh
0

blow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh đòn; Tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người; Sự nở hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh đòn.danh từEN-VI Dict
  2. Tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nở hoa.danh từEN-VI Dict
  4. Ngọn gió.danh từEN-VI Dict
  5. Hơi thổi; sự thổi (kèn... ); sự hỉ (mũi).danh từEN-VI Dict
  6. Trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn... ) ((cũng) fly).danh từEN-VI Dict
  7. Nở hoa.động từEN-VI Dict
  8. Thổi (gió).động từEN-VI Dict
  9. Thổi.động từEN-VI Dict
  10. Hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng).động từEN-VI Dict
  11. Phun nước (cá voi).động từEN-VI Dict
  12. Cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi.động từEN-VI Dict
  13. Thở dốc; làm mệt, đứt hơi.động từEN-VI Dict
  14. Nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự... ).động từEN-VI Dict
  15. Đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối.động từEN-VI Dict
  16. Khoe khoang, khoác lác.động từEN-VI Dict
  17. Nguyền rủa.động từEN-VI Dict
  18. Nổ (cầu chì).động từEN-VI Dict
  19. , (từ lóng) bỏ đi, chuồn.động từEN-VI Dict
  20. , (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He dealt a heavy blow to the wooden door.

  2. Her sudden news was a great blow to his heart.

  3. The tree is now in full blow with white flowers.

  4. A strong blow of wind moved the heavy branches.

  5. A strong blow shook the window.