Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh đòn.danh từEN-VI Dict
- Tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người.danh từEN-VI Dict
- Sự nở hoa.danh từEN-VI Dict
- Ngọn gió.danh từEN-VI Dict
- Hơi thổi; sự thổi (kèn... ); sự hỉ (mũi).danh từEN-VI Dict
- Trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn... ) ((cũng) fly).danh từEN-VI Dict
- Nở hoa.động từEN-VI Dict
- Thổi (gió).động từEN-VI Dict
- Thổi.động từEN-VI Dict
- Hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng).động từEN-VI Dict
- Phun nước (cá voi).động từEN-VI Dict
- Cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi.động từEN-VI Dict
- Thở dốc; làm mệt, đứt hơi.động từEN-VI Dict
- Nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự... ).động từEN-VI Dict
- Đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối.động từEN-VI Dict
- Khoe khoang, khoác lác.động từEN-VI Dict
- Nguyền rủa.động từEN-VI Dict
- Nổ (cầu chì).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bỏ đi, chuồn.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He dealt a heavy blow to the wooden door.
-
Her sudden news was a great blow to his heart.
-
The tree is now in full blow with white flowers.
-
A strong blow of wind moved the heavy branches.
-
A strong blow shook the window.