TanroDictionary Sổ từ

blow-off

/bləʊɒf/

Anh
0

blow-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xì hơi, sự xả hơi; Cái để xì hơi, cái để xả hơi; , (từ lóng) anh chàng nói khoác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xì hơi, sự xả hơi.danh từEN-VI Dict
  2. Cái để xì hơi, cái để xả hơi.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) anh chàng nói khoác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pipe had a loud blow-off yesterday.

  2. Use this valve as the blow-off.

  3. Don't listen to that blow-off at the came.