Nghĩa tiếng Việt
- Sự xì hơi, sự xả hơi.danh từEN-VI Dict
- Cái để xì hơi, cái để xả hơi.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) anh chàng nói khoác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pipe had a loud blow-off yesterday.
-
Use this valve as the blow-off.
-
Don't listen to that blow-off at the came.