Nghĩa tiếng Việt
- Thân thể, thể xác.danh từEN-VI Dict
- Xác chết, thi thể.danh từEN-VI Dict
- Thân (máy, xe, tàu, cây... ).danh từEN-VI Dict
- Nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng.danh từEN-VI Dict
- Khối; số lượng lớn; nhiều.danh từEN-VI Dict
- Con người, người.danh từEN-VI Dict
- Vật thể.danh từEN-VI Dict
- Tạo nên một hình thể cho (cái gì).động từEN-VI Dict
- + forth) thể hiện, tượng trưng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must keep your mind and body healthy.
-
The body was found near the riverbank.
-
Check the main body of the machine now.
-
They formed a legislative body to make laws.
-
He has a large body of facts to share.