TanroDictionary

body

/ˈbɒdi/

Anh
0

body là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thể, thể xác; Xác chết, thi thể; Thân (máy, xe, tàu, cây... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân thể, thể xác.danh từEN-VI Dict
  2. Xác chết, thi thể.danh từEN-VI Dict
  3. Thân (máy, xe, tàu, cây... ).danh từEN-VI Dict
  4. Nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng.danh từEN-VI Dict
  5. Khối; số lượng lớn; nhiều.danh từEN-VI Dict
  6. Con người, người.danh từEN-VI Dict
  7. Vật thể.danh từEN-VI Dict
  8. Tạo nên một hình thể cho (cái gì).động từEN-VI Dict
  9. + forth) thể hiện, tượng trưng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must keep your mind and body healthy.

  2. The body was found near the riverbank.

  3. Check the main body of the machine now.

  4. They formed a legislative body to make laws.

  5. He has a large body of facts to share.