Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng khóc hu hu.danh từEN-VI Dict
- Khóc hu hu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby answered with a loud boohoo.
-
She would boohoo when her toy broke.
/ˈbuːhuː/
boohoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng khóc hu hu; Khóc hu hu.
The baby answered with a loud boohoo.
She would boohoo when her toy broke.