TanroDictionary Sổ từ

boohoo

/ˈbuːhuː/

Anh
0

boohoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng khóc hu hu; Khóc hu hu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng khóc hu hu.danh từEN-VI Dict
  2. Khóc hu hu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby answered with a loud boohoo.

  2. She would boohoo when her toy broke.