TanroDictionary Sổ từ

boom

/buːm/

Anh
0

boom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sào căng buồm; Hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng); Cần (máy trục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sào căng buồm.danh từEN-VI Dict
  2. Hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng).danh từEN-VI Dict
  3. Cần (máy trục).danh từEN-VI Dict
  4. Xà dọc (cánh máy bay).danh từEN-VI Dict
  5. Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang.danh từEN-VI Dict
  6. Tiếng kêu vo vo.danh từEN-VI Dict
  7. Nổ đùng đùng (súng); nói oang oang.động từEN-VI Dict
  8. Kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ).động từEN-VI Dict
  9. Sự tăng vọt (giá cả).danh từEN-VI Dict
  10. Sự phất trong (buôn bán... ); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng).danh từEN-VI Dict
  11. Quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới... ).động từEN-VI Dict
  12. Tăng vọt (giá cả).động từEN-VI Dict
  13. Phất (công việc buôn bán... ); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boom was mentioned in the report.

  2. They discussed the boom today.

  3. The boom was important at work.

  4. She saw the boom near the door.

  5. He kept the boom in a drawer.