Nghĩa tiếng Việt
- Sào căng buồm.danh từEN-VI Dict
- Hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng).danh từEN-VI Dict
- Cần (máy trục).danh từEN-VI Dict
- Xà dọc (cánh máy bay).danh từEN-VI Dict
- Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang.danh từEN-VI Dict
- Tiếng kêu vo vo.danh từEN-VI Dict
- Nổ đùng đùng (súng); nói oang oang.động từEN-VI Dict
- Kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ).động từEN-VI Dict
- Sự tăng vọt (giá cả).danh từEN-VI Dict
- Sự phất trong (buôn bán... ); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng).danh từEN-VI Dict
- Quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới... ).động từEN-VI Dict
- Tăng vọt (giá cả).động từEN-VI Dict
- Phất (công việc buôn bán... ); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boom was mentioned in the report.
-
They discussed the boom today.
-
The boom was important at work.
-
She saw the boom near the door.
-
He kept the boom in a drawer.