TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ boomerang – Vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném); Đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông; Phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang)

boomerang

/ˈbuːməræŋ/

Anh Thông dụng
0

boomerang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném); Đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông; Phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném).danh từEN-VI Dict
  2. Đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông.danh từEN-VI Dict
  3. Phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang).động từEN-VI Dict
  4. Gậy ông đập lưng ông.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boomerang flew out and came back.

  2. His rude comment became a boomerang.

  3. The ball boomeranged back into the yard.

  4. That bad plan was a boomerang.