Nghĩa tiếng Việt
- Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.danh từWiktionary
- Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng.danh từWiktionary
- Tiếng ngân vang của chuông.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lên boong tàu hóng mát.
-
Chuông kêu boong boong.