TanroDictionary Sổ từ

boong

Việt
0

boong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ; Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng; Tiếng ngân vang của chuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.danh từWiktionary
  2. Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng.danh từWiktionary
  3. Tiếng ngân vang của chuông.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lên boong tàu hóng mát.

  2. Chuông kêu boong boong.