TanroDictionary Sổ từ

bourgeois

/ˈbʊəʒwɑː/

Anh Thông dụng
0

bourgeois là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tư sản; Người thuộc giai cấp trung gian; Chữ cỡ 8.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tư sản.danh từEN-VI Dict
  2. Người thuộc giai cấp trung gian.danh từEN-VI Dict
  3. Chữ cỡ 8.danh từEN-VI Dict
  4. (thuộc) Giai cấp trung gian.tính từEN-VI Dict
  5. (thuộc) Duy vật.tính từEN-VI Dict
  6. Trưởng giả.tính từEN-VI Dict
  7. (thuộc) Giai cấp tư sản.tính từEN-VI Dict
  8. Cỡ 8.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bourgeois enjoyed a comfortable city life.

  2. He came from a small bourgeois family.

  3. The word was printed in bourgeois type.

  4. They lived a bourgeois life in the suburbs.

  5. His bourgeois habits made him avoid risks.