TanroDictionary

bow

/baʊ/

Anh
0

bow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cung; Vĩ (viôlông); Cầu vồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cung.danh từEN-VI Dict
  2. Vĩ (viôlông).danh từEN-VI Dict
  3. Cầu vồng.danh từEN-VI Dict
  4. Cái nơ con bướm.danh từEN-VI Dict
  5. Cốt yên ngựa ((cũng) saddke).danh từEN-VI Dict
  6. Cần lấy điện (xe điện... ).danh từEN-VI Dict
  7. Vòm.danh từEN-VI Dict
  8. Kéo vĩ (viôlông).động từEN-VI Dict
  9. Sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu.danh từEN-VI Dict
  10. Cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối).động từEN-VI Dict
  11. Cúi đầu, cúi chào, lócúi mình, khòm lưng quỳ gối.động từEN-VI Dict
  12. Nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi.động từEN-VI Dict
  13. Mũi tàu.danh từEN-VI Dict
  14. Người chèo mũi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunter held the bow very steady.

  2. The bow moved smoothly over the strings.

  3. A bright bow arched after the rain.

  4. She tied a bow on the gift.

  5. He fixed the bow on the saddle.