Nghĩa tiếng Việt
- Cái cung.danh từEN-VI Dict
- Vĩ (viôlông).danh từEN-VI Dict
- Cầu vồng.danh từEN-VI Dict
- Cái nơ con bướm.danh từEN-VI Dict
- Cốt yên ngựa ((cũng) saddke).danh từEN-VI Dict
- Cần lấy điện (xe điện... ).danh từEN-VI Dict
- Vòm.danh từEN-VI Dict
- Kéo vĩ (viôlông).động từEN-VI Dict
- Sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu.danh từEN-VI Dict
- Cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối).động từEN-VI Dict
- Cúi đầu, cúi chào, lócúi mình, khòm lưng quỳ gối.động từEN-VI Dict
- Nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi.động từEN-VI Dict
- Mũi tàu.danh từEN-VI Dict
- Người chèo mũi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hunter held the bow very steady.
-
The bow moved smoothly over the strings.
-
A bright bow arched after the rain.
-
She tied a bow on the gift.
-
He fixed the bow on the saddle.