Nghĩa tiếng Việt
- Cái bát.danh từEN-VI Dict
- Bát (đầy).danh từEN-VI Dict
- Nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi).danh từEN-VI Dict
- Sự ăn uống, sự chè chén.danh từEN-VI Dict
- Quả bóng gỗ.danh từEN-VI Dict
- Trò chơi bóng gỗ.danh từEN-VI Dict
- (tiếng địa phương) trò chơi kí.danh từEN-VI Dict
- Chơi ném bóng gỗ.động từEN-VI Dict
- Lăn (quả bóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She filled the bowl with rice.
-
He ate a bowl of hot soup.
-
The bowl of the pipe was dirty.
-
They shared a bowl of hot soup together.
-
The bowl rolled across the grass.