TanroDictionary Sổ từ

brake

/breɪk/

Anh Thông dụng
0

brake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụi cây; Bracken; Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi cây.danh từEN-VI Dict
  2. Bracken.danh từEN-VI Dict
  3. Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe).danh từEN-VI Dict
  4. Xe ngựa không mui.danh từEN-VI Dict
  5. Máy đập (lanh, gai dầu).danh từEN-VI Dict
  6. Cái bừa to ((cũng) brake-harrow).danh từEN-VI Dict
  7. Đập (lanh, gai dầu).động từEN-VI Dict
  8. Cái hãm, cái phanh.danh từEN-VI Dict
  9. Toa phanh ((cũng) brake-van).danh từEN-VI Dict
  10. Hãm lại, phanh lại; hãm phanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked through a thick brake of bushes.

  2. Fern brake covered the damp hillside.

  3. The brake moved slowly along the road.

  4. They rode in an old brake to town.

  5. The brake crushed the flax into pieces.