Nghĩa tiếng Việt
- Bụi cây.danh từEN-VI Dict
- Bracken.danh từEN-VI Dict
- Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe).danh từEN-VI Dict
- Xe ngựa không mui.danh từEN-VI Dict
- Máy đập (lanh, gai dầu).danh từEN-VI Dict
- Cái bừa to ((cũng) brake-harrow).danh từEN-VI Dict
- Đập (lanh, gai dầu).động từEN-VI Dict
- Cái hãm, cái phanh.danh từEN-VI Dict
- Toa phanh ((cũng) brake-van).danh từEN-VI Dict
- Hãm lại, phanh lại; hãm phanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked through a thick brake of bushes.
-
Fern brake covered the damp hillside.
-
The brake moved slowly along the road.
-
They rode in an old brake to town.
-
The brake crushed the flax into pieces.