Nghĩa tiếng Việt
- Giống đồng thau; làm bằng đồng thau.tính từEN-VI Dict
- Lanh lảnh (giọng nói).tính từEN-VI Dict
- Vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược.tính từEN-VI Dict
- Gậy bịt đồng (để đánh gôn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brassie handle felt smooth and solid.
-
Her brassie voice filled the room.
-
His brassie reply annoyed the teacher.
-
He carried a brassie in his bag.