TanroDictionary Sổ từ

braze

/ˈbreɪz/

Anh
0

braze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàn gia nhiệt, hàn vẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàn gia nhiệt, hàn vẩy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers braze the metal parts together.