Nghĩa tiếng Việt
- Ngực.danh từEN-VI Dict
- Vú.danh từEN-VI Dict
- Lòng, tâm trạng, tình cảm.danh từEN-VI Dict
- Nguồn nuôi sống.danh từEN-VI Dict
- Cái diệp (ở cái cày).danh từEN-VI Dict
- Gương lò.danh từEN-VI Dict
- Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The breast played a key role.
-
She had a troubled breast during the long trial.
-
The farm was the breast of the village.
-
The plow's breast cut through the soil.
-
Smoke rose from the furnace breast.