TanroDictionary Sổ từ

breathe

/briːð/

Anh Thông dụng
0

breathe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hít, thở; Thốt ra, nói lộ ra; Thở ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hít, thở.động từEN-VI Dict
  2. Thốt ra, nói lộ ra.động từEN-VI Dict
  3. Thở ra.động từEN-VI Dict
  4. Truyền thổi vào.động từEN-VI Dict
  5. Biểu lộ, toát ra, tỏ ra.động từEN-VI Dict
  6. Để cho thở, để cho lấy hơi.động từEN-VI Dict
  7. Làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi.động từEN-VI Dict
  8. Thở, hô hấp.động từEN-VI Dict
  9. Sống, hình như còn sống.động từEN-VI Dict
  10. Thổi nhẹ (gió).động từEN-VI Dict
  11. Nói nhỏ, nói thì thào.động từEN-VI Dict
  12. Nói lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Try to breathe slowly and relax.

  2. You must not breathe a word about it.

  3. Take a moment to breathe before you speak.

  4. The new investment will breathe life into the project.

  5. She seems to breathe innocence during the trial.