Nghĩa tiếng Việt
- Hít, thở.động từEN-VI Dict
- Thốt ra, nói lộ ra.động từEN-VI Dict
- Thở ra.động từEN-VI Dict
- Truyền thổi vào.động từEN-VI Dict
- Biểu lộ, toát ra, tỏ ra.động từEN-VI Dict
- Để cho thở, để cho lấy hơi.động từEN-VI Dict
- Làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi.động từEN-VI Dict
- Thở, hô hấp.động từEN-VI Dict
- Sống, hình như còn sống.động từEN-VI Dict
- Thổi nhẹ (gió).động từEN-VI Dict
- Nói nhỏ, nói thì thào.động từEN-VI Dict
- Nói lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Try to breathe slowly and relax.
-
You must not breathe a word about it.
-
Take a moment to breathe before you speak.
-
The new investment will breathe life into the project.
-
She seems to breathe innocence during the trial.