TanroDictionary Sổ từ

breve

/briːv/

Anh
0

breve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu trăng, dấu mũ ngược; Nốt tròn đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu trăng, dấu mũ ngược.danh từEN-VI Dict
  2. Nốt tròn đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Write the breve above the letter.

  2. The note lasted as a breve in the score.