Nghĩa tiếng Việt
- Hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương).danh từEN-VI Dict
- Phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He received a brevet rank in the army.
-
The officer was brevetted after the battle.
-
brevet rank
cấp hàm
-
brevet major
hàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)