TanroDictionary Sổ từ

brevet

/brɪˈvɛt/

Anh
0

brevet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương); Phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương).danh từEN-VI Dict
  2. Phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He received a brevet rank in the army.

  2. The officer was brevetted after the battle.

  3. brevet rank

    cấp hàm

  4. brevet major

    hàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)