TanroDictionary Sổ từ

broach

/brəʊtʃ/

Anh
0

broach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái xiên (để nướng thịt); Chỏm nhọn nhà thờ; Mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xiên (để nướng thịt).danh từEN-VI Dict
  2. Chỏm nhọn nhà thờ.danh từEN-VI Dict
  3. Mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ.danh từEN-VI Dict
  4. Một sự mất cân bằng bất ngờ của thuyền buồm khi đi ngược gió.danh từEN-VI Dict
  5. Đục lỗ, khoan.động từEN-VI Dict
  6. Mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...).động từEN-VI Dict
  7. Bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...).động từEN-VI Dict
  8. Doa, chuốt.động từEN-VI Dict
  9. Bắt đầu khai.động từEN-VI Dict
  10. Quay (thuyền) về phía sóng và gió.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a broach to turn the meat.

  2. The broach appeared in the report.

  3. The mechanic used a broach to widen the hole.

  4. The boat made a sudden broach in the wind.

  5. They broached a hole in the board.