Nghĩa tiếng Việt
- Cái xiên (để nướng thịt).danh từEN-VI Dict
- Chỏm nhọn nhà thờ.danh từEN-VI Dict
- Mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ.danh từEN-VI Dict
- Một sự mất cân bằng bất ngờ của thuyền buồm khi đi ngược gió.danh từEN-VI Dict
- Đục lỗ, khoan.động từEN-VI Dict
- Mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...).động từEN-VI Dict
- Bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...).động từEN-VI Dict
- Doa, chuốt.động từEN-VI Dict
- Bắt đầu khai.động từEN-VI Dict
- Quay (thuyền) về phía sóng và gió.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a broach to turn the meat.
-
The broach appeared in the report.
-
The mechanic used a broach to widen the hole.
-
The boat made a sudden broach in the wind.
-
They broached a hole in the board.