Nghĩa tiếng Việt
- Thịt nướng.danh từEN-VI Dict
- Nướng (thịt).động từEN-VI Dict
- Nóng như thiêu; thiêu đốt, hun nóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate broil with rice and fresh salad.
-
She will broil the fish for dinner.
-
The hot sun will broil the grass.
-
to broil with impatience
nóng lòng sốt ruột