TanroDictionary Sổ từ

browse

/braʊz/

Anh
0

browse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cành non, chồi non; Sự gặm (cành non, chồi non); Cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành non, chồi non.danh từEN-VI Dict
  2. Sự gặm (cành non, chồi non).danh từEN-VI Dict
  3. Cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non).động từEN-VI Dict
  4. Duyệt, điều hướng.động từEN-VI Dict
  5. Gặm (cành non, chồi non).động từEN-VI Dict
  6. Đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deer ate the young browse.

  2. The sheep enjoyed the fresh browse.

  3. Farmers browse the goats on the hill.

  4. I like to browse the internet for new news.

  5. The cows browse near the river.