TanroDictionary Sổ từ

bruise

/bruːz/

Anh Thông dụng
0

bruise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả); Làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả); Làm méo mó (đồ đồng... ); làm sứt sẹo (gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả).danh từEN-VI Dict
  2. Làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả).động từEN-VI Dict
  3. Làm méo mó (đồ đồng... ); làm sứt sẹo (gỗ).động từEN-VI Dict
  4. Tán, giã (vật gì).động từEN-VI Dict
  5. Thâm tím lại; thâm lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a bruise on his arm.

  2. The fall bruised her knee.

  3. The box was bruised during shipping.

  4. She bruised the nuts with a spoon.

  5. He will bruise the files later.