TanroDictionary Sổ từ

buccaneer

/ˌbʌkəˈnɪə(r)/

Anh
0

buccaneer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cướp biển; Kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh); Làm nghề cướp biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cướp biển.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh).danh từEN-VI Dict
  3. Làm nghề cướp biển.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The buccaneer searched for hidden treasure.

  2. The old leader acted like a buccaneer.

  3. They buccaneer through the quiet waters.