TanroDictionary

buckle

/ˈbʌkl/

Anh
0

buckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái khoá (thắt lưng... ); Sự làm oằn (thanh sắt); Cái khoá, thắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái khoá (thắt lưng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm oằn (thanh sắt).danh từEN-VI Dict
  3. Cái khoá, thắt.động từEN-VI Dict
  4. Oằn, làm oằn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her belt had a silver buckle.

  2. The steel bar showed a buckle.

  3. Please buckle your seat belt.

  4. The shelf began to buckle under weight.