TanroDictionary Sổ từ

buckra

/ˈbʌkrə/

Anh
0

buckra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gã da trắng (người da đen dùng tỏ ý khinh thị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gã da trắng (người da đen dùng tỏ ý khinh thị).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He muttered about the buckra at the gate.