Nghĩa tiếng Việt
- Cá bống biển.danh từEN-VI Dict
- Người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bullhead hid under the muddy bank.
-
He is a bullhead and never changes.
/ˈbʊlˌhɛd/
bullhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá bống biển; Người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu.
A bullhead hid under the muddy bank.
He is a bullhead and never changes.