TanroDictionary Sổ từ

bullhead

/ˈbʊlˌhɛd/

Anh
0

bullhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá bống biển; Người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá bống biển.danh từEN-VI Dict
  2. Người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bullhead hid under the muddy bank.

  2. He is a bullhead and never changes.