Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bullđộng từEN-VI Dict
- Người đầu cơ giá lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bulls his way through every task.
-
Bulls hoped the market would rise.
/bʊlz/
bulls là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bull; Người đầu cơ giá lên.
He bulls his way through every task.
Bulls hoped the market would rise.