TanroDictionary Sổ từ

bundle

/ˈbʌndl/

Anh Thông dụng
0

bundle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bó; Bọc, gói; Bó lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bó.danh từEN-VI Dict
  2. Bọc, gói.danh từEN-VI Dict
  3. Bó lại.động từEN-VI Dict
  4. Bọc lại, gói lại.động từEN-VI Dict
  5. Nhét vào, ấn vội, ấn bừa.động từEN-VI Dict
  6. Gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi.động từEN-VI Dict
  7. Đi vội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bundle was useful in class.

  2. She carried a bundle of old clothes.

  3. She bundled the magazines for recycling.

  4. He bundled the baby in a blanket.

  5. They bundled the files into one box.