Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bungle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was bungling the simple repair.
/ˈbʌŋɡlɪŋ/
bungling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bungle.
He was bungling the simple repair.