TanroDictionary Sổ từ

buoyant

/ˈbɔɪənt/

Anh Thông dụng
0

buoyant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi, nổi trên mặt; Sôi nổi; vui vẻ; Có xu thế lên giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi, nổi trên mặt.tính từEN-VI Dict
  2. Sôi nổi; vui vẻ.tính từEN-VI Dict
  3. Có xu thế lên giá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The buoyant ball floated on the pond.

  2. She felt buoyant after hearing the good news.

  3. Stock prices remain buoyant this week.