Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh bóng (đồ vàng bạc).danh từEN-VI Dict
- Nước bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ring had a bright burnish.
-
A burnish gave the table a smooth shine.
/ˈbɜːnɪʃ/
burnish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh bóng (đồ vàng bạc); Nước bóng.
The ring had a bright burnish.
A burnish gave the table a smooth shine.