TanroDictionary Sổ từ

bursar

/ˈbɜːsə(r)/

Anh
0

bursar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh); Học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê-cốt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh).danh từEN-VI Dict
  2. Học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê-cốt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bursar handled all the school fees.

  2. As a bursar, she received support for study.