TanroDictionary Sổ từ

buttress

/ˈbʌtrəs/

Anh
0

buttress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trụ ốp tường, trụ tường; Núi ngang, hoành sơn; Chỗ tựa; sự ủng hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trụ ốp tường, trụ tường.danh từEN-VI Dict
  2. Núi ngang, hoành sơn.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ tựa; sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  4. Chống đỡ, làm cho vững chắc thêm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had a strong buttress.

  2. The buttress rose above the valley.

  3. Her support was a buttress for him.

  4. Good sleep buttress her health.