Nghĩa tiếng Việt
- Trụ ốp tường, trụ tường.danh từEN-VI Dict
- Núi ngang, hoành sơn.danh từEN-VI Dict
- Chỗ tựa; sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict
- Chống đỡ, làm cho vững chắc thêm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall had a strong buttress.
-
The buttress rose above the valley.
-
Her support was a buttress for him.
-
Good sleep buttress her health.