TanroDictionary Sổ từ

buy

/baɪ/

Anh
0

buy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua; Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó); Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mua.động từEN-VI Dict
  2. Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó).động từEN-VI Dict
  3. Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).động từEN-VI Dict
  4. Cả tin, tin.động từEN-VI Dict
  5. Xin chịu.động từEN-VI Dict
  6. Sự mua.danh từEN-VI Dict
  7. Vật mua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I really want to buy a new car.

  2. I buy fresh fruit at the market every week.

  3. He tried to buy the guard with money.

  4. I do not buy that strange theory at all.

  5. I'll buy your story for now.