Nghĩa tiếng Việt
- Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.động từWiktionary
- Sắp đặt, bố trí xen vào một cách bí mật.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cài huy hiệu.
-
Cài bẫy.
-
Cài người vào hàng ngũ địch.
cài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác; Sắp đặt, bố trí xen vào một cách bí mật.
Cài huy hiệu.
Cài bẫy.
Cài người vào hàng ngũ địch.