Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra.danh từWiktionary
- Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây.danh từWiktionary
- Một nghìn đồngdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Chiết một cành cam.
-
Quả trĩu cành.
-
Cành thoa.