TanroDictionary Sổ từ

cành

Việt
0

cành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra; Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây; Một nghìn đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra.danh từWiktionary
  2. Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây.danh từWiktionary
  3. Một nghìn đồngdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiết một cành cam.

  2. Quả trĩu cành.

  3. Cành thoa.