TanroDictionary Sổ từ

cào

Việt
0

cào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác; Tên một kiểu đánh bài; Dùng cào để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.danh từWiktionary
  2. Tên một kiểu đánh bài.danh từWiktionary
  3. Dùng cào để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.động từWiktionary
  4. Móc vào và kéo trên bề mặt, làm rách toạc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lấy cào mà san đất.

  2. Đánh bài cào.

  3. Cào cỏ.

  4. Cào cho bằng.

  5. Gai cào áo rách .