Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.danh từWiktionary
- Tên một kiểu đánh bài.danh từWiktionary
- Dùng cào để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.động từWiktionary
- Móc vào và kéo trên bề mặt, làm rách toạc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lấy cào mà san đất.
-
Đánh bài cào.
-
Cào cỏ.
-
Cào cho bằng.
-
Gai cào áo rách .