TanroDictionary Sổ từ

cái

Việt
0

cái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mẹ, má; Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật; Giống để gây ra một số chất chua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẹ, má.danh từWiktionary
  2. Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật.danh từWiktionary
  3. Giống để gây ra một số chất chua.danh từWiktionary
  4. Vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ.danh từWiktionary
  5. Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước.danh từWiktionary
  6. Từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa khái quát.danh từWiktionary
  7. Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh, thường đứng trước danh từ.danh từWiktionary
  8. Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá.danh từWiktionary
  9. Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn, thường đứng sau số lượng.danh từWiktionary
  10. Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mà người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó.advWiktionary
  11. (động vật học) Thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng.tính từ いWiktionary
  12. Không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế.tính từ いWiktionary
  13. Thuộc loại to, chính so với những vật thể cùng loại.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Con dại cái mang

    (tục ngữ) — con dại thì mẹ phải chịu trách nhiệm

  2. Nàng về nuôi cái cùng con...

    (ca dao)

  3. Cháu rủ cái Hoa đi học.

  4. Cái mẻ

    .

  5. Cái giấm

    .