Nghĩa tiếng Việt
- Mẹ, má.danh từWiktionary
- Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật.danh từWiktionary
- Giống để gây ra một số chất chua.danh từWiktionary
- Vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ.danh từWiktionary
- Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa khái quát.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh, thường đứng trước danh từ.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn, thường đứng sau số lượng.danh từWiktionary
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mà người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó.advWiktionary
- (động vật học) Thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng.tính từ いWiktionary
- Không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế.tính từ いWiktionary
- Thuộc loại to, chính so với những vật thể cùng loại.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Con dại cái mang
(tục ngữ) — con dại thì mẹ phải chịu trách nhiệm
-
Nàng về nuôi cái cùng con...
(ca dao)
-
Cháu rủ cái Hoa đi học.
-
Cái mẻ
.
-
Cái giấm
.