Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.danh từWiktionary
- Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời.danh từWiktionary
- Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc một số vật.danh từWiktionary
- Bộ phận hình tấm mở ra khép vào.danh từWiktionary
- Tay người, trừ phần bàn tay ra.danh từWiktionary
- Khoảng đất trải dài, rộng ra.danh từWiktionary
- Các lực lượng đối lập trong một tổ chức.danh từWiktionary
- Phe, phái cùng một số đặc điểm chung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chim vỗ cánh.
-
Thẳng cánh cò bay.
-
Cánh máy bay.
-
Cánh tàu lượn.
-
Cánh hoa.