TanroDictionary Sổ từ

cánh

Việt
0

cánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay; Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời; Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc một số vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.danh từWiktionary
  2. Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời.danh từWiktionary
  3. Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc một số vật.danh từWiktionary
  4. Bộ phận hình tấm mở ra khép vào.danh từWiktionary
  5. Tay người, trừ phần bàn tay ra.danh từWiktionary
  6. Khoảng đất trải dài, rộng ra.danh từWiktionary
  7. Các lực lượng đối lập trong một tổ chức.danh từWiktionary
  8. Phe, phái cùng một số đặc điểm chung.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chim vỗ cánh.

  2. Thẳng cánh cò bay.

  3. Cánh máy bay.

  4. Cánh tàu lượn.

  5. Cánh hoa.