Nghĩa tiếng Việt
- Thú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn.danh từ
- . Mèo rừng.danh từ
- . Bài văn thường lấy danh nghĩa nhà vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn.danh từ
- . Tinh ranh, gian giảo.tính từ い
- . Trình, thưa.động từ
- Viện cớ để từ chối, để xin khỏi phải làm.động từ
Ví dụ
-
Cáo bắt gà.
-
Mèo già hóa cáo. (tục ngữ)
-
Nguyễn Trãi viết bài cáo "Bình Ngô".
-
Cáo ốm, không dự hội nghị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép