TanroDictionary Sổ từ

cáo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn.danh từ
  2. . Mèo rừng.danh từ
  3. . Bài văn thường lấy danh nghĩa nhà vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn.danh từ
  4. . Tinh ranh, gian giảo.tính từ い
  5. . Trình, thưa.động từ
  6. Viện cớ để từ chối, để xin khỏi phải làm.động từ

Ví dụ

  1. Cáo bắt gà.

  2. Mèo già hóa cáo. (tục ngữ)

  3. Nguyễn Trãi viết bài cáo "Bình Ngô".

  4. Cáo ốm, không dự hội nghị.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép