TanroDictionary Sổ từ

cáo phó

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản viết đăng tin tang lễ.danh từ
  2. Báo tin về việc tang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đăng cáo phó trên báo.

  2. Đọc cáo phó.

  3. Thư cáo phó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép