Nghĩa tiếng Việt
- Có tật mất khả năng nói.tính từ いWiktionary
- Không phát ra tiếng.tính từ いWiktionary
- Không bật hơi.tính từ いWiktionary
- Không cần tiếng nói.tính từ いWiktionary
- Không có chữ chỉ địa danh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Người câm.
-
Vừa câm vừa điếc
-
Tín hiệu câm
-
Chữ h câm
-
Kịch câm