TanroDictionary Sổ từ

câm

Việt
0

câm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tật mất khả năng nói; Không phát ra tiếng; Không bật hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tật mất khả năng nói.tính từ いWiktionary
  2. Không phát ra tiếng.tính từ いWiktionary
  3. Không bật hơi.tính từ いWiktionary
  4. Không cần tiếng nói.tính từ いWiktionary
  5. Không có chữ chỉ địa danh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Người câm.

  2. Vừa câm vừa điếc

  3. Tín hiệu câm

  4. Chữ h câm

  5. Kịch câm