TanroDictionary Sổ từ

cây xanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trồng cây xanh trong thành phố.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép