Nghĩa tiếng Việt
- Cây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.danh từ
Tiếng Nhật
- 緑みどりmàu xanh lá
Ví dụ
-
Trồng cây xanh trong thành phố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trồng cây xanh trong thành phố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép