TanroDictionary Sổ từ

cãi

Việt
0

cãi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình; Bào chữa cho một bên đương sự nào đó trước toà án; biện hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình.động từWiktionary
  2. Bào chữa cho một bên đương sự nào đó trước toà án; biện hộ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đã làm sai, còn cãi.

  2. Cãi nhau suốt buổi mà chưa ngã ngũ.

  3. Trạng sư cãi cho trắng án.