Nghĩa tiếng Việt
- Hợp với lẽ phải.tính từ い
Tiếng Nhật
- 一理いちりcó lý, có phần đúng
Ví dụ
-
Nói có lý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nói có lý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép