TanroDictionary Sổ từ

cót

Việt
0

cót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm đan bằng tre, nứa dùng để che đậy; Đồ đựng (thường là thóc, ngô) được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong; (Khẩu ngữ) Dây cót (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm đan bằng tre, nứa dùng để che đậy.danh từWiktionary
  2. Đồ đựng (thường là thóc, ngô) được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong.danh từWiktionary
  3. (Khẩu ngữ) Dây cót (nói tắt).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đan tấm cót.

  2. Tường bằng cót.

  3. Thóc đầy cót.

  4. Một cót ngô.

  5. Lên cót cho cái ô tô đồ chơi.