TanroDictionary Sổ từ

công đoàn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. công đoàn nhà máy

  2. thành lập các công đoàn cơ sở

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép