Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động.danh từ
Tiếng Nhật
- 労働組合ろうどうくみあいcông đoàn
- 労組ろうそ(viết tắt) công đoàn
- ユニオンliên minh, công đoàn
- 組合くみあいhội, hiệp hội, nghiệp đoàn
Ví dụ
-
công đoàn nhà máy
-
thành lập các công đoàn cơ sở
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép