TanroDictionary Sổ từ

công lập

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do nhà nước lập ra; phân biệt với dân lập.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. trường đại học công lập

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép