Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó.danh từWiktionary
- Cho chân vào cùm để giam giữ.động từWiktionary
- Không được tự do đi lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bị cùm trong xà lim .
-
Cửa nhà bán hết cho chân vào cùm. (ca dao)
-
Ốm mấy ngày bị cùm ở trên giường .
-
Mưa cùm chân ở nhà.