TanroDictionary Sổ từ

cùm

Việt
0

cùm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó; Cho chân vào cùm để giam giữ; Không được tự do đi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó.danh từWiktionary
  2. Cho chân vào cùm để giam giữ.động từWiktionary
  3. Không được tự do đi lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bị cùm trong xà lim .

  2. Cửa nhà bán hết cho chân vào cùm. (ca dao)

  3. Ốm mấy ngày bị cùm ở trên giường .

  4. Mưa cùm chân ở nhà.